cam chịu

- đg. Bằng lòng chịu vì cho là không thể nào khác được. Cam chịu sống nghèo khổ. Không cam chịu thất bại.


nđg. Như Cam bụng.

xem thêm: chịu, đành lòng, đành chịu, cam, cam lòng, cam chịu



cam chịu

cam chịu
  • verb
    • to reconcile; to be content with
      • cam chịu số_phận của mình: to accept one's fate with resignation

 suffer